chuẩn bị

Học thuật
Thân thiện
chuẩn bị

Một học sinh chuẩn bị sách vở cho ngày mai.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho sẵn những thứ cần thiết (vật chất hoặc tinh thần) để thực hiện một công việc, sự kiện hoặc một trạng thái sắp tới. Hành động này bao gồm việc sắp xếp, bố trí, hoặc tạo ra điều kiện thuận lợi trước khi bắt đầu.
    • Tự tạo cho mình sự sẵn sàng về mặt tâm lý, tư tưởng để đón nhận hoặc đối mặt với điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy đang chuẩn bị bữa tối cho cả gia đình. (Hành động làm cho sẵn thức ăn.)
    • Học sinh cần chuẩn bị bài trước khi đến lớp. (Hành động làm cho sẵn kiến thức.)
    • Chúng tôi đã chuẩn bị tinh thần để đón nhận kết quả. (Tạo sự sẵn sàng về mặt tâm lý.)
    • Công ty chuẩn bị ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau. (Làm các công việc cần thiết cho một sự kiện sắp tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuẩn bị cho": thực hiện các bước để một sự việc hoặc một đối tượng cụ thể nào đó được sẵn sàng.
    • Anh ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi quan trọng.
  • "được chuẩn bị" (dạng bị động): thể hiện trạng thái đã sự sẵn sàng.
    • Mọi phương án đều được chuẩn bị kỹ lưỡng.
  • "sự chuẩn bị" (danh từ hóa): chỉ quá trình hoặc kết quả của hành động chuẩn bị.
    • Sự chuẩn bị chu đáo chìa khóa của thành công.
Biến thể từ gần giống
  • Chuẩn bị sẵn sàng: nhấn mạnh trạng thái đã hoàn toàn sẵn sàng.
  • Dự bị (động từ/tính từ): thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn như dự bị phương án, lực lượng dự bị; mang sắc thái dự phòng, để dành khi cần.
  • Sẵn sàng (tính từ/động từ): nhấn mạnh trạng thái tức thì, có thể bắt đầu ngay, kết quả của việc "chuẩn bị".
  • Soạn (động từ): thường dùng cho việc chuẩn bị các thứ tính chất văn bản, bài vở (soạn bài, soạn giáo án) hoặc đồ ăn (soạn mâm cơm).
Từ đồng nghĩa
  • Sửa soạn: thường dùng với sắc thái chuẩn bị tỉ mỉ, kỹ lưỡng, nhất là cho những dịp quan trọng (sửa soạn đi chơi, sửa soạn nhà cửa).
  • Lo liệu: nhấn mạnh đến việc tính toán, thu xếp các điều kiện vật chất cần thiết (lo liệu đám cưới cho con).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chuẩn bị lên đường: thực hiện mọi công việc cần thiết trước khi khởi hành.
    • Họ đang tất bật chuẩn bị lên đường.
  • Chuẩn bị tư tưởng: tạo sự sẵn sàng, củng cố nhận thức để đón nhận một vấn đề, thường khó khăn.
    • Hãy chuẩn bị tư tưởng công việc này sẽ rất vất vả.
Thành ngữ liên quan
  • sẵn chắc: (thành ngữ gần nghĩa) nhấn mạnh tầm quan trọng của sự chuẩn bị chu đáo. Khi đã chuẩn bị kỹ ( sẵn) thì kết quả mới vững chắc ( chắc).
  • Không chuẩn bị chuẩn bị cho thất bại: (câu nói thông dụng) khẳng định tầm quan trọng sống còn của công tác chuẩn bị trong mọi việc.
chuẩn bị

Một học sinh chuẩn bị sách vở cho ngày mai.

  1. đg. Làm cho sẵn cái cần thiết để làm việc . Chuẩn bị lên đường. Chuẩn bị hành lí. Bài phát biểu được chuẩn bị tốt.